- Lose sight of nghĩa là không còn nhìn thấy ai/cái gì do khoảng cách địa lý hoặc bị ngăn trở bởi điều gì đó, hoặc quên để ý tới ai, vấn đề gì đó. Cụm từ này cũng có thể dịch nôm na là che khuất tầm nhìn Example : + I'm worried that we're losing sight of our original objectives. Tôi lo rằng chúng ta đang đánh mất mục tiêu ban đầu của mình.
Sự lan truyền. Thuật ngữ này được biết đến chủ yếu trong cộng đồng thành viên của vozforums. Ngày 28/4/2018, 1 chủ đề được lập bởi thành viên CasanavaMarshalReborn với tiêu đề Loser > Lesor hay Lesor > Loser ?. Trong đó thành viên Linhlatin trả lời "Lesor thất bại của của thất bại".
Một người loser là khi người đó hoàn toàn mất niềm tin vào bản thân, cam chịu thất bại và chấp nhận cuộc sống cứ mãi diễn ra như vậy. Loser là người không có khả năng, năng lực sinh sản và tài chính nuôi dưỡng. Dù bạn có nhà lầu, xe hơi, được công chúng ngưỡng mộ, thành công trong công việc nhưng bị vô sinh, bị đổ vỏ thì cũng chỉ vứt đi.
biggest loser ever 234 có nghĩa là. Nikita. Thí dụ "Là rằng người thua cuộc lớn nhất từ trước đến nay 234" "Ừ, đó là Nikita. "
the losers club có nghĩa là 7 beautiful angels from Stephen King's novel IT. it consists of Bill Denbrough, Eddie Kaspbrak, Richie Tozier, Stanley Uris, Ben Hanscom, Mike Hanlon and Beverly Marsh. they are also played by 7 beautiful angels in the IT 2017 Movie, Jaeden Martell, Jack Dylan Grazer, Finn Wolfhard, Wyatt Oleff, Jeremy Ray Taylor
Vay Tiền Nhanh Ggads. Lesor là gì? Lesor là 1 từ tiếng lóng được đề xuất từ cộng đồng vozforums. Thuật ngữ này được tạo ra bằng cách nói lái lại từ loser kẻ thất bại và thường được hiểu với ý nghĩa thảm hại, tồi tệ hơn cả loser. Nguồn gốc Dù không thể xác định chính xác nguồn gốc sự ra đời của thuật ngữ này, tuy nhiên những bài viết đầu tiên có sử dụng từ ngữ này có thể tìm thấy vào tháng 3/2017 tại vozforums. Ngày 4/3/2017, thành viên lllShastl sử dụng từ lesor trong 1 bài trả lời chủ đề xin nhờ tư vấn tán gái học sơ qua bác ghost Ngày 10/3/2017, từ tiếng lóng này lại xuất hiện trong 1 bài trả lời trong chủ đề làm trái ngành trái nghề có ai buồn như em không- Click QC để hỗ trợ Lục Lọi Meme -ADVERTISEMENT Sự lan truyền Thuật ngữ này được biết đến chủ yếu trong cộng đồng thành viên của vozforums. Ngày 28/4/2018, 1 chủ đề được lập bởi thành viên CasanavaMarshalReborn với tiêu đề Loser > Lesor hay Lesor > Loser ?. Trong đó thành viên Linhlatin trả lời “Lesor thất bại của của thất bại”. Ngày 5/11/2018, trong chủ đề Vì sao nhiều thím không viết loser mà lại viết thành lesor?, thành viên copmeo đã trả lời “Đến cả chữ loser m còn viết đúng thì làm sao gọi là lesor đc sogood” Ngày 20/11/2018, thành viên barnabus đăng tải 1 câu trả lời trên diễn đàn vozforums giải thích nguồn gốc của từ này là do 1 thành viên khác viết loser sai thành lesor, từ đó nó bắt đầu được sử dụng rộng rãi. Ngày 15/2/2019, thành viên voz pi9x đăng bài viết thông báo mình đã thêm vào Urban Dictionary định nghĩa cho từ tiếng lóng này. Định nghĩa này sau đó đạt hơn 185 lượt thích trong 1 năm. Ngày 9/4/2019, trang Facebook chia sẻ 1 hình ảnh do thành viên Group gửi lên với dòng caption [F17][Có là lesor thì cũng phải là lesor có chí tiến thủ]. Bài viết thu hút hơn 440 lượt thích và 6 lượt chia sẻ trong 1 năm. Lesor loser vozforums voz vozer Bình Chọn Meme Của Năm 2022Độc Lạ Bình Dương 41%, 96 votes96 votes 41% 96 votes - 41% of all votesTin Chuẩn Chưa Anh? 25%, 60 votes60 votes 25% 60 votes - 25% of all votesIt’s Morbin Time 8%, 19 votes19 votes 8% 19 votes - 8% of all votesBing Chilling 7%, 17 votes17 votes 7% 17 votes - 7% of all votesKhông Thể Nào Mà Cản Bước Được Ma Gaming 4%, 10 votes10 votes 4% 10 votes - 4% of all votesMẹ Biết Mẹ Buồn Đó 4%, 10 votes10 votes 4% 10 votes - 4% of all votesVăn Mẫu “Tuyên Bố Quyền Miễn Trừ Trách Nhiệm” 3%, 7 votes7 votes 3% 7 votes - 3% of all votesNgạo Nghễ 3%, 7 votes7 votes 3% 7 votes - 3% of all votesÉt O Ét / SOS 3%, 6 votes6 votes 3% 6 votes - 3% of all votesChắc Là Không Giòn Đâu 2%, 4 votes4 votes 2% 4 votes - 2% of all votesTotal Votes 236 January 31, 2023 - February 28, 2023 Voting is closed - Click QC để hỗ trợ Lục Lọi Meme - - Click QC để hỗ trợ Lục Lọi Meme -
Nội dung bài viết Nghĩa tiếng việt Nghĩa tiếng việt của "Loser" Kẻ kém cỏi, không có khả năng gì. Ví dụ Jack can not do the simplest task in the company – What a loser. => Jack không thể làm được việc đơn giản nhất trong công ty này – Đúng là một người kém cỏi Từ điển Qua bài viết này chúng tôi mong bạn sẽ hiểu được định nghĩa Loser là gì. Mỗi ngày chúng tôi đều cập nhật từ mới, hiện tại đây là bộ từ điển đang trong quá trình phát triển cho nên nên số lượng từ hạn chế và thiếu các tính năng ví dụ như lưu từ vựng, phiên âm, Trong tương lai chúng tôi với hy vọng tạo ra một bộ từ điển với số từ lớn và bổ sung thêm các tính năng.
/lɔs , lɒs/ Chuyên ngành Cơ - Điện tử Sự mất, sự mất mát, sự hao hụt, sự tổn thất,thiệt hại Toán & tin sự hao Xây dựng hao tổn sự hao phí Điện lạnh độ tổn hao Điện hao hụt sự thất thoát Giải thích VN Sự tiêu phí, tiêu hao năng lượng một cách vô ích. Kỹ thuật chung độ thất thoát loss-of-head gauge máy đo thất thoát hạt độ suy giảm return loss độ suy giảm thích ứng lượng cháy hao mất mát mất mát, thất thoát Giải thích EN A failure, shortfall, or detriment; specific uses include power dissipated in a system without performing its desired function.. Giải thích VN Sự tổn hại, thâm hụt, hay thiệt hại; Cách dùng riêng năng lượng phát tán trong một hệ thống mà không thực hiện chức năng mong muốn của nó. sự cháy hao sự hao hụt sự mất sự mất mát sự thiếu hụt sự tổn hao sự tổn thất leaving loss es sự tổn thất khi xả loss in head sự tổn thất áp suất pressure loss sự tổn thất áp lực working loss es sự tổn thất năng lượng khi làm việc tổn hao tổn thất attendant loss es tổn thất do bảo quản average sound transmission loss tổn thất truyền âm trung bình back diffusion loss tổn thất do khuếch tán ngược cold loss prevention đề phòng tổn thất lạnh cold loss prevention phòng tránh tổn thất lạnh cold loss prevention sự đề phòng tổn thất lạnh cold loss prevention sự phòng tránh tổn thất lạnh copper loss tổn thất đồng core loss tổn thất lõi coupling loss tổn thất do nối kết crosstalk loss tổn thất do xuyên âm curvature loss tổn thất đường cong design performance serviceability loss tổn thất mức độ phục vụ dielectric loss tổn thất điện môi distribution loss es tổn thất phân phối eddy loss es tổn thất thuần túy eddy-current loss tổn thất dòng điện xoáy efficiency loss tổn thất công suất energy loss tổn thất điện năng energy loss tổn thất năng lượng extrinsic junction loss tổn thất do chỗ nối ngoài fixed loss tổn thất cố định friction loss tổn thất do ma sát friction loss tổn thất ma sát friction loss es tổn thất do ma sát hearing loss factor hệ số tổn thất thính giác heat loss factor hệ số tổn thất nhiệt high loss tổn thất cao truyền dẫn hydraulic loss tổn thất thủy lực hysteresis loss tổn thất trễ I2R loss tổn thất I2R nhiệt idling loss tổn thất không tải idling loss es tổn thất khi chạy không insertion loss tổn thất do chèn iron loss tổn thất sắt joint loss tổn thất do ghép Joule's heat loss tổn thất nhiệt Joule leaving loss es sự tổn thất khi xả line loss tổn thất trên đường dây link loss tổn thất liên kết load loss tổn thất mang tải longitudinal offset loss tổn thất do dịch chuyển dọc loss angle góc tổn thất loss curve đường tổn thất loss factor hệ số tổn thất loss function hàm tổn thất loss in head sự tổn thất áp suất loss measurement đo mức tổn thất loss meter công tơ đo tổn thất loss minimizing sự giảm thiểu tổn thất loss of voltage tổn thất điện áp Loss or Damage, mitigation of giảm nhẹ tổn thất hoặc thiệt hại loss reduction program chương trình giảm tổn thất loss tangent tang tổn thất loss-free không tổn thất loss-free line đường dây không tổn thất loss-minimization factor hệ số giảm tổn thất low-loss cable cáp tổn thất thấp low-loss fiber sợi quang tổn thất thấp low-loss fibre sợi quang tổn thất thấp low-loss storage bảo quản ít tổn thất magnesium sulfate soundness loss tổn thất sức bền chống sunfat manhê marine loss tổn thất hàng hải minimax loss tổn thất minimac Mitigation of Loss or Damage giảm nhẹ tổn thất hoặc thiệt hại net heat loss tổn thất nhiệt thực network loss es tổn thất trên lưới no-load loss tổn thất không tải no-load loss es tổn thất khi chạy không tải non-technical loss es tổn thất phi kỹ thuật non-technical loss es tổn thất thương mại ohmic loss tổn thất thuần trở oil pressure loss tổn thất áp suất dầu operating loss tổn thất khi khai thác operating loss tổn thất trong hoạt động parasitic loss tổn thất ký sinh partial loss tổn thất từng phần pointing loss tổn thất do định hướng power loss tổn thất điện năng power loss es tổn thất công suất power loss es tổn thất năng lượng pressure loss sự tổn thất áp lực profit and loss lợi nhuận và tổn thất pumping loss tổn thất khi bơm radiation loss tổn thất phát xạ Rectification of Loss or Damage sự sửa chữa tổn thất hoặc thiệt hại running loss tổn thất năng lượng khi làm việc source loss tổn thất nguồn spatter loss es tổn thất do bắn toé splice loss tổn thất do nối start-by loss es tổn thất khi không tải starting loss tổn thất khi khởi động stray loads loss tổn thất phụ tải rò stray loss es tổn thất phụ suction pressure loss tổn thất áp suất hút total loss tổn thất toàn bộ total loss refrigerant tổn thất môi chất lạnh tổng total loss refrigerant system hệ thống lạnh với tổn thất môi chất lạnh tổng translation loss tổn thất tịnh tiến transmission loss tổn thất truyền transmission loss tổn thất truyền đạt value of loss load trị số điện năng tổn thất windage loss tổn thất do khe hở working loss es sự tổn thất năng lượng khi làm việc Kinh tế thiệt hại adjustment of loss tính toán thiệt hại general average loss thiệt hại do tổn thất chung đường biển insurance loss sự thiệt hại loss es assessment định mức thiệt hại loss and damage tổn thất và thiệt hại loss damage or delay of goods thiệt hại hoặc sự trễ nải của hàng hóa loss reserve dự trữ tiền bồi thường thiệt hại notice of loss or damage thông báo mất mát hoặc thiệt hại total loss thiệt hại toàn bộ thua lỗ capital loss sự thua lỗ do việc loại bỏ exchange loss thua lỗ hối đoái loss contingencies những sự cố bất ngờ gây thua lỗ loss maker xí nghiệp luôn thua lỗ loss on holding money thua lỗ do cất trữ tiền passive activity loss thua lỗ do hoạt động thụ động stop-loss treaty thỏa thuận chặn đứng thua lỗ tax loss số thiếu hụt thuế, số thua lỗ để tính thuế thua thiệt tổn thất abandonment loss tổn thất bỏ hàng action for compensation for loss tố tụng đòi bồi thường tổn thất actuarial loss tổn thất tính toán bảo hiểm advice of loss giấy thông báo tổn thất all-loss insurance bảo hiểm mọi tổn thất assessment of loss sự đánh giá tổn thất bear a loss [[]] to... chịu tổn thất capital loss tổn thất vốn casualty loss tổn thất do tai họa certificate of loss giấy chứng tổn thất claim for loss and damage of cargo sự đòi bồi thường tổn thất về hàng hóa chở trên tàu claimable loss tổn thất có thể đòi bồi thường consequential loss insurance policy đơn bảo hiểm tổn thất do hậu quả consequential loss policy đơn bảo hiểm tổn thất do hậu quả constructive total loss tổn thất coi như toàn bộ credit loss tổn thất mua chịu credit loss tổn thất nợ khó đòi damages for loss tiền bồi thường tổn thất dead loss tổn thất ròng không được bối thường excess of loss bồi thường tổn thất vượt mức excess of loss reinsurance tái bảo hiểm bồi thường tổn thất vượt mức excess of loss reinsurance tái bảo hiểm quá mức tổn thất extraneous loss tổn thất phụ, ngoại ngạch extraordinary loss tổn thất đặc thù first-loss policy đơn bảo hiểm tổn thất đầu tiên first-loss policy đơn chi tổn thất đầu tiên foreseeable loss tổn thất có thể dự kiến general average loss thiệt hại do tổn thất chung đường biển incidental loss tổn thất kèm theo incidental loss tổn thất phụ indirect loss tổn thất gián tiếp inevitable loss tổn thất không tránh khỏi invisible loss tổn thất vô hình know loss tổn thất đã biết known loss tổn thất đã biết liability for loss trách nhiệm đối với tổn thất light loss tổn thất nhẹ loan loss tổn thất cho vay loan loss reserves dự trữ cho tổn thất cho vay loss es assessment đánh giá tổn thất loss adjuster người tính toán tổn thất loss adjuster người tính toán xử lý tổn thất bảo hiểm loss advice giấy báo tổn thất loss and damage tổn thất và thiệt hại loss apportionment sự chia chịu tổn thất loss assessor người đánh giá tổn thất loss assessor người đánh giá tổn thất bảo hiểm loss bordereaux bản liệt kê tổn thất loss caused by delay tổn thất do kéo dài thời hạn loss contingency tồn thất ngẫu nhiên loss department phòng xử lý bồi thường tổn thất loss expectancy ước tính tổn thất loss from suspension tổn thất vì ngưng hoạt động loss of profit tổn thất lợi nhuận loss on bad debts tổn thất nợ khó đòi loss on exchange tổn thất ngoại hối loss on realization of assets tổn thất hiện kim hóa tích sản loss payable clause điều khoản tổn thất phải trả loss prevention service dịch vụ phòng ngừa tổn thất loss ratio tỷ số tổn thất major loss tổn thất chính make good a loss bồi thường tổn thất make good a loss to... bồi thường tổn thất make up for a loss to.. đền bù tổn thất moisture loss sự tổn thất ẩm natural loss tổn thất tự nhiên non-physical loss tổn thất vô hình notice of loss thông báo tổn thất ordinary loss sự tổn thất thông thường partial loss tổn thất một phần particular loss tổn thất riêng pecuniary loss insurance bảo hiểm tổn thất tiền lãi presumption of loss sự suy định tổn thất proof of loss văn kiện chứng minh tổn thất realization loss tổn thất bán tài sản recoverable loss tổn thất, mất mát có thể thu hồi recovery of loss sự thu hồi tổn thất reparation for a loss sự bồi thường một tổn thất salvage loss tổn thất cứu hộ tai nạn đường biển sentimental loss tổn thất do tâm trạng sentimental loss tổn thất tình cảm share of loss sự chia chịu tổn thất special loss tổn thất đặc biệt spread loss insurance tái bảo hiểm chia chịu tổn thất spread loss insurance tái bảo hiểm phân tán tổn thất statement of loss giấy chứng tổn thất trong bảo hiểm hàng hải stop loss chặn đứng tổn thất stop-loss reinsurance tái bảo hiểm ngăn ngừa tổn thất bồi thường vượt mức stop-loss reinsurance tái bảo hiểm hạn ngạch tổn thất successive loss tổn thất liên tục tax-loss carryback tính lùi tổn thất thuế về năm trước technical total loss tổn thất toàn bộ kỹ thuật technical total loss tổn thất toàn bộ về mặt kỹ thuật total amount of loss tổng số tổn thất total loss tổn thất toàn bộ total loss only chỉ bảo hiểm tổn thất toàn bộ trade loss tổn thất kinh doanh, giao dịch, buôn bán traffic and accident loss tổn thất giao thông và tai nạn trong bảo hiểm treatment of loss xử lý tổn thất unappropriated loss tổn thất chưa xử lý unavailable loss tổn thất không thể tránh unavoidable loss tổn thất không thể tránh undiscovered loss tổn thất chưa được phát hiện undiscovered loss tổn thất chưa được phát hiện valuation loss tổn thất đánh giá wilful caused loss tổn thất cố ý gây ra windfall loss tổn thất không thể dự kiến, bất ngờ, lỗ bất ngờ Địa chất sự mất mát, độ hao Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun accident , bad luck , bereavement , calamity , casualty , cataclysm , catastrophe , cost , damage , death , debit , debt , defeat , deficiency , depletion , deprivation , destitution , destruction , detriment , disadvantage , disappearance , disaster , dispossession , failure , fall , fatality , forfeiture , harm , hurt , impairment , injury , losing , misadventure , mishap , mislaying , misplacing , need , perdition , privation , retardation , ruin , sacrifice , shrinkage , squandering , trial , trouble , undoing , want , waste , wreckage , misplacement , deprival , divestiture , affliction , decrease , deficit , depreciation , diminution , disintegration , elimination , eradication , leak , misfortune , price , ullage Từ trái nghĩa
loser nghia la gi